TOYOTA VIOS

Cải tiến lớn, phiên bản mới

VIOS Thế hệ đột phá là sự thay đổi toàn diện với đường nét thiết kế năng động hoà quyện cùng không gian nội thất khoáng đạt, tiện nghi.

 

Giới thiệu xe Vios

Nếu ai đó đặt ra câu hỏi: Đâu là mẫu xe bán chạy nhất tại thị trường Việt Nam trong những năm vừa qua? Người tiêu dùng chắc chắn không khó đưa ra câu trả lời là Toyota Vios, một trong những mẫu xe luôn đứng trong top đầu bảng xếp hạng những xe bán chạy nhất hàng tháng. Và trước đà thăng tiến không ngừng nghỉ của những đối thủ kế cận như Honda City, Mazda 2, Kia Rio hay sự ra mắt rầm rộ của Suzuki Ciaz, hãng xe số một thế giới đã cải tiến đáng kể dòng xe Toyota Vios 2017 đổi mới động cơ mới tiết kiệm nhiên liệu hơn, hộp số tự động CVT phiên bản mới giúp chuyển số êm ái, linh hoạt hơn.

Thông số kỹ thuật

Động Cơ & Khung Xe

 

 

    Vios 1.5G (CVT) Vios 1.5E (CVT) Vios 1.5E (MT)
Kích thước D x R x C mm x mm x mm 4410 x 1700 x 1475 4410 x 1700 x 1475 4410 x 1700 x 1475
  Chiều dài cơ sở mm 2550 2550 2550
  Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) mm 1475/1460 1475/1460 1475/1460
  Khoảng sáng gầm xe mm 133 133 133
  Bán kính vòng quay tối thiểu m 5,1 5,1
  Trọng lượng không tải kg 1103 1088 1068
  Trọng lượng toàn tải kg 1500 1500 1500
Động cơ Loại động cơ   4 xy lanh thẳng hàng,16 van DOHC, Dual VVT – i 4 xy lanh thẳng hàng,16 van DOHC, Dual VVT – i 4 xy lanh thẳng hàng,16 van DOHC, Dual VVT – i
  Dung tích công tác cc 1496 1496 1496
  Công suất tối đa kW (Mã lực) @ vòng/phút 79 (107)/6000 79 (107)/6000 79 (107)/6000
  Mô men xoắn tối đa Nm @ vòng/phút 140/4200 140/4200 140/4200
  Dung tích bình nhiên liệu L 42L 42L 42L
Hệ thống truyền động     FWD FWD FWD
Hộp số     Hộp số tự động vô cấp/CVT Hộp số tự động vô cấp/CVT Số sàn 5 cấp
Hệ thống treo Trước   Độc lập McPherson Độc lập McPherson Độc lập McPherson
  Sau   Dầm xoắn Dầm xoắn Dầm xoắn
Vành & Lốp xe Loại vành   Mâm đúc Mâm đúc Mâm đúc
  Kích thước lốp   185/60R15 185/60R15 185/60R15
Phanh Trước   Đĩa thông gió 15 inch Đĩa thông gió 15 inch Đĩa thông gió 15 inch
  Sau   Đĩa đặc 14 inch Đĩa đặc 14 inch Đĩa đặc14 inch
Tiêu chuẩn khí thải     Euro 4 Euro 4 Euro 4
Mức tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị lít / 100km 7,78 7,57 7.3
  Ngoài đô thị lít / 100km 4,84 4,73 5
  Kết hợp lít / 100km 5,9 5,8 5.8
Khoang hành lý m3   0.506 0.506 0.506


Ngoại Thất

    Vios 1.5G (CVT) Vios 1.5E (CVT) Vios 1.5E (MT)
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần Halogen; Kiểu đèn chiếu Halogen; Phản xạ đa hướng Halogen; Phản xạ đa hướng
  Đèn chiếu xa Halogen; Kiểu đèn chiếu Halogen; Phản xạ đa hướng Halogen; Phản xạ đa hướng
  Đèn vị trí Halogen; Kiểu đèn chiếu Halogen; Phản xạ đa hướng Halogen; Phản xạ đa hướng
Cụm đèn sau  
Đèn báo phanh trên cao  
Đèn sương mù Trước
  Sau
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
  Chức năng gập điện
  Tích hợp đèn báo rẽ
  Mạ Crôm Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe
Gạt mưa gián đoạn   Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
Chức năng sấy kính sau  
Ăng ten   Dạng cột Dạng cột Dạng cột
Tay nắm cửa ngoài   Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe

 

Nội Thất

 

    Vios 1.5G (CVT) Vios 1.5E (CVT) Vios 1.5E (MT)
Tay lái Loại tay lái 3 chấu 3 chấu 3 chấu
  Chất liệu Bọc da, mạ bạc Urethane, mạ bạc Urethane, mạ bạc
  Nút bấm điều khiển tích hợp Điều chỉnh âm thanh Không Không
  Điều chỉnh Chỉnh tay 2 hướng ( lên, xuống ) Chỉnh tay 2 hướng ( lên, xuống ) Chỉnh tay 2 hướng ( lên, xuống )
  Trợ lực lái Trợ lực điện/EPS Trợ lực điện/EPS Trợ lực điện/EPS
Gương chiếu hậu trong   2 chế độ ngày và đêm 2 chế độ ngày và đêm 2 chế độ ngày và đêm
Ốp trang trí nội thất   Piano black Piano black Piano black
Tay nắm cửa trong   Mạ bạc Cùng màu nội thất Cùng màu nội thất
Cụm đồng hồ và bảng táplô Loại đồng hồ Analog Analog Analog
  Đèn báo chế độ Eco
  Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
  Chức năng báo vị trí cần số
  Màn hình hiển thị đa thông tin
Chất liệu bọc ghế   Da (Đục lỗ) Nỉ cao cấp Nỉ cao cấp
Ghế trước Loại ghế Thường Thường Thường
  Điều chỉnh ghế lái Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh tay 6 hướng
  Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng
Ghế sau Hàng ghế thứ hai Gập 60:40 Gập 60:40 Gập 60:40
  Tựa tay hàng ghế thứ hai

Tiện Nghi

    Vios 1.5G (CVT) Vios 1.5E (CVT) Vios 1.5E (MT)
Hệ thống điều hòa   Tự động Chỉnh tay Chỉnh tay
Hệ thống âm thanh Loại loa Loại thường Loại thường Loại thường
  Đầu đĩa CD 1 đĩa CD 1 đĩa CD 1 đĩa
  Số loa 6 4 4
  Cổng kết nối AUX
  Cổng kết nối USB
  Kết nối Bluetooth
Chức năng khóa cửa từ xa  
Cửa sổ điều chỉnh điện   Có ( 1 chạm và chống kẹt bên người lái ) Có ( 1 chạm và chống kẹt bên người lái ) Có ( 1 chạm và chống kẹt bên người lái )

An Ninh

  Vios 1.5G (CVT) Vios 1.5E (CVT) Vios 1.5E (MT)
Hệ thống báo động Không có Không có