TOYOTA HILUX


Phong cách hơn, mạnh mẽ hơn

HILUX mở ra kỷ nguyên mới cho dòng xe bán tải hiện đại, phong cách, uy lực và đa năng. Với từng chi tiết được thiết kế mạnh mẽ và đầy cảm xúc, chỉ HILUX mới có thể đem đến những cuộc chinh phục xứng tầm.

Giới thiệu xe Hilux

Hilux mới 2018 được trang bị thêm Camera lùi hiển thị trên màn hình DVD trang bị trên Hilux 2.8G AT tăng tính tiện dụng và an toàn hơn cho khách hàng. Cả ba phiên bản Hilux đều được trang bị phanh trước đĩa thông gió, phanh sau tang trống với đầy đủ các công nghệ an toàn tiên tiến như ABS, EBD, BA. Hệ thống cân bằng điện tử tích hợp khả năng điều khiển ổn định khi kéo moóc (VSC & TSC) được trang bị cho xe 2.8 G AT giúp xe vận hành ổn định hơn trên các cung đường trơn trượt hay khi vào cua gấp. Phiên bản 2.8 G AT còn được trang bị Hệ thống kiểm soát lực kéo chủ động A – TRC kiểm soát lực kéo ở tất cả các bánh xe trong mọi tình huống, hệ thống khởi hành ngang dốc (HAC) và hệ thống cảnh báo phanh gấp (EBS).

Thông số kỹ thuật

Động Cơ & Khung Xe

          Hilux 2.8G 4×4 AT Hilux 2.8G 4×4 MT Hilux 2.4E 4×2 MT
Kích thước D x R x C mm x mm x mm 5330 x 1855 x 1815 5330 x 1855 x 1815 5330 x 1855 x 1815
  Chiều dài cơ sở mm 3085 3085 3085
  Khoang chở hàng mm x mm x mm 1525 x 1540 x 480 1525 x 1540 x 480 1525 x 1540 x 480
  Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) mm 1540 / 1550 1540 / 1550 1540 / 1550
  Khoảng sáng gầm xe mm 310 310 310
  Góc thoát (Trước/ sau) Độ 31/26 31/26 31/26
  Bán kính vòng quay tối thiểu m 6.2 6.2 6,2
  Trọng lượng không tải kg 2095 2075 2000
  Trọng lượng toàn tải kg 2890 2890 2810
Động cơ Loại động cơ   Diesel; 4 xi-lanh thẳng hàng; 16 van; DOHC; Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường dẫn chung; tăng áp biến thiên Diesel; 4 xi-lanh thẳng hàng; 16 van; DOHC; Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường dẫn chung; tăng áp biến thiên Diesel; 4 xi-lanh thẳng hàng; 16 van; DOHC; Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường dẫn chung; tăng áp biến thiên
  Dung tích công tác cc 2755 2755 2393
  Công suất tối đa kW (Mã lực) @ vòng/phút 130(174)/3400 130(174)/3400 110(147)/3400
  Mô men xoắn tối đa Nm @ vòng/phút 450/1600-2000 420/1400-2600 400/1600-2000
  Dung tích bình nhiên liệu L 80 80 80
Chế độ lái ECO / POWER    
Hệ thống truyền động     4 bánh bán thời gian, gài cầu điện tử 4 bánh bán thời gian, gài cầu điện tử Dẫn động cầu sau
Hộp số     Tự động 6 cấp Sàn 6 cấp Sàn 6 cấp
Hệ thống treo Trước   Độc lập tay đòn kép Độc lập tay đòn kép Độc lập tay đòn kép
  Sau   Nhíp lá Nhíp lá Nhíp lá
Vành & Lốp xe Loại vành   Mâm đúc Mâm đúc Mâm đúc
  Kích thước lốp   265/65 R17 265/65R17 265/65R17
Phanh Trước   Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió
  Sau   Tang trống Tang trống Tang trống
Tiêu chuẩn khí thải     Euro 4 Euro 4 Euro 4

 

Ngoại Thất

    Hilux 2.8G 4×4 AT Hilux 2.8G 4×4 MT Hilux 2.4E 4×2 MT
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần LED, kiểu bóng chiếu Halogen, phản xạ đa chiều Halogen, phản xạ đa chiều
  Đèn chiếu xa Halogen, phản xạ đa chiều Halogen, phản xạ đa chiều Halogen, phản xạ đa chiều
  Đèn chiếu sáng ban ngày LED Không Không
  Hệ thống điều khiển đèn tự động Không
  Hệ thống điều chỉnh góc chiếu Tự động Chỉnh tay Chỉnh tay
  Chế độ đèn chờ dẫn đường Không
Cụm đèn sau   Bóng đèn thường Bóng đèn thường Bóng đèn thường
Đèn báo phanh trên cao   LED LED LED
Đèn sương mù Trước
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
  Chức năng gập điện
  Tích hợp đèn báo rẽ
  Mạ Crôm
Gạt mưa gián đoạn   Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
Chức năng sấy kính sau  
Ăng ten   Dạng cột Dạng cột Dạng cột
Tay nắm cửa ngoài   Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm
Chắn bùn trước & sau   Có ( Trước/sau) Có ( Trước/sau) Có ( Trước/sau)

 

Nội Thất

    Hilux 2.8G 4×4 AT Hilux 2.8G 4×4 MT Hilux 2.4E 4×2 MT
Tay lái Loại tay lái 3 chấu 3 chấu 3 chấu
  Chất liệu Da Da urethane
  Nút bấm điều khiển tích hợp Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin
  Điều chỉnh Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng
  Trợ lực lái Thủy lực Thủy lực Thủy lực
Gương chiếu hậu trong   2 chế độ ngày/đêm 2 chế độ ngày/đêm 2 chế độ ngày/đêm
Ốp trang trí nội thất   Ốp mạ bạc Ốp mạ bạc Không
Tay nắm cửa trong   Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm
Cụm đồng hồ và bảng táplô Loại đồng hồ Optitron Optitron Analog
  Đèn báo chế độ Eco
  Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
  Chức năng báo vị trí cần số Không Không
  Màn hình hiển thị đa thông tin Màn hình TFT 4.2- inch Màn hình TFT 4.2- inch Màn hình đơn sắc
Chất liệu bọc ghế   Da Nỉ Nỉ
Ghế trước Loại ghế Loại thường Loại thường Loại thường
  Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh cơ 6 hướng Chỉnh cơ 6 hướng
  Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh cơ 4 hướng Chỉnh cơ 4 hướng Chỉnh cơ 4 hướng
Ghế sau Hàng ghế thứ hai Cố định Cố định Cố định
  Tựa tay hàng ghế thứ hai Tích hợp khay để cốc Tích hợp khay để cốc Tích hợp khay để cốc

 

Tiện Nghi

    Hilux 2.8G 4×4 AT Hilux 2.8G 4×4 MT Hilux 2.4E 4×2 MT
Hệ thống điều hòa   Tự động Tự động Chỉnh cơ
Cửa gió sau   Không Không
Hệ thống âm thanh Loại loa Loại thường Loại thường Loại thường
  Đầu đĩa DVD 1 đĩa CD 1 đĩa CD 1 đĩa
  Số loa 6 6 4
  Cổng kết nối AUX
  Cổng kết nối USB
  Kết nối Bluetooth Không
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm   Không Không
Chức năng mở cửa thông minh   Không Không
Chức năng khóa cửa từ xa  
Cửa sổ điều chỉnh điện   Có, một chạm, chống kẹt tất cả các cửa Có, 1 chạm, chống kẹt ( phía người lái) Có 1 chạm, chống kẹt ( phía người lái)

 

An Ninh

  Hilux 2.8G 4×4 AT Hilux 2.8G 4×4 MT Hilux 2.4E 4×2 MT
Hệ thống báo động
Hệ thống mã hóa khóa động cơ Không Không