TOYOTA FORTUNER

Fortuner. Bred for adventure.

Thể hiện một vị thế riêng biệt với dáng vẻ oai phong và khả năng vận hành mạnh mẽ, bền bỉ ngay cả trên những địa hình hiểm trở và phức tạp nhất.

 

Giới thiệu xe Fortuner

Nhìn tổng thể từ phía trước, ấn tượng đầu tiên là cản trước mở rộng sang hai bên làm nổi bật dáng vẻ khỏe khoắn, thể thao và chắc chắn của một chiếc xe SUV thực thụ. Thiết kế cản trước hơi hướng ra phía trước, với các đường dập nổi góc cạnh. Thanh nẹp mạ crom ở lưới tản nhiệt trên thiết kế liền mạch với nẹp crom phía trên đèn trước, kéo dài về phía sau trong khi cụm đèn pha thiết kế sâu vào phần hông xe gia tăng cảm giác về chiều rộng của xe. , Đèn trước dạng Bi – LED công nghệ projector trang bị trên xe Fortuner V 4×4 có thiết kế hiện đại đi kèm cùng các trang bị cao cấp như tự động bật tắt, tự động điều chỉnh góc chiếu, đèn chờ dẫn đường đi kèm cùng dải đèn LED ban ngày tinh tế, sang trọng. Ở phiên bản Fortuner V và G thì được trang bị đèn Bi-Halogen. Đèn sương mù trước ở cả 3 phiên bản có thiết kế mạnh mẽ và hiện đại với trọng tâm thấp, cho cảm giác sang trọng và vững chãi hơn.

 

Thông số kỹ thuật

Động Cơ & Khung Xe

          Fortuner 2.7V 4×4 Fortuner 2.7V 4×2 Fortuner 2.4G 4×2
Kích thước D x R x C mm x mm x mm 4795 x 1855 x 1835 4795 x 1855 x 1835 4795 x 1855 x 1835
  Chiều dài cơ sở mm 2745 2745 2745
  Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) mm 1545/1550 1545/1550 1545/1550
  Khoảng sáng gầm xe mm 219 219 219
  Góc thoát (Trước/ sau) Độ 29/25 29/25 29/25
  Bán kính vòng quay tối thiểu m 5.8 5.8 5.8
  Trọng lượng không tải kg 2030 1865 1990
  Trọng lượng toàn tải kg 2620 2500 2605
Động cơ Loại động cơ   2TR-FE, 4 xy lanh, thẳng hàng, Dual VVT-i 2TR-FE, 4 xy lanh, thẳng hàng, Dual VVT-i 2GD-FTV ,4 xy lanh, thẳng hàng, Common rail
  Dung tích công tác cc 2694 2694 2393
  Công suất tối đa kW (Mã lực) @ vòng/phút 122(164)/5200 122(164)/5200 110/(148)/3400
  Mô men xoắn tối đa Nm @ vòng/phút 245/4000 245/4000 400/1600-2000
  Dung tích bình nhiên liệu L 80 80 80
  Tỉ số nén   10.2 10.2 15.6
  Hệ thống nhiên liệu   phun nhiên liệu trực tiếp phun nhiên liệu trực tiếp phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường dẫn chung
  Loại nhiên liệu   Xăng Xăng Dầu
Hệ thống truyền động     Dẫn động hai cầu bán thời gian (4WD) Dẫn động cầu sau (RWD) Dẫn động cầu sau (RWD)
Hộp số     Hộp số tự động 6 cấp Hộp số tự động 6 cấp Hộp số tay 6 cấp
Hệ thống treo Trước   Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng
  Sau   Phụ thuộc, liên kết 4 điểm Phụ thuộc, liên kết 4 điểm Phụ thuộc, liên kết 4 điểm
Vành & Lốp xe Loại vành   Mâm đúc Mâm đúc Mâm đúc
  Kích thước lốp   265/60R18 265/65R17 265/65R17
Phanh Trước   Đĩa Đĩa Đĩa
  Sau   Tang trống Tang trống Tang trống
Tiêu chuẩn khí thải     Euro 4 Euro 4 Euro 4
Mức tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị lít / 100km 13.8 13.3 8.6
  Ngoài đô thị lít / 100km 9.5 9.1 6.2
  Kết hợp lít / 100km 11.1 10.7 7.1

 

Ngoại Thất

    Fortuner 2.7V 4×4 Fortuner 2.7V 4×2 Fortuner 2.4G 4×2
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần LED Halogen dạng thấu kính Halogen dạng thấu kính
  Đèn chiếu xa LED Halogen dạng thấu kính Halogen dạng thấu kính
  Đèn chiếu sáng ban ngày LED Không Không
  Hệ thống điều khiển đèn tự động Không
  Hệ thống điều chỉnh góc chiếu Chỉnh Tay
  Chế độ đèn chờ dẫn đường Không
Cụm đèn sau   LED LED LED
Đèn báo phanh trên cao   LED LED LED
Đèn sương mù Trước
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
  Chức năng gập điện
  Tích hợp đèn báo rẽ Có & đèn chào mừng
Cánh hướng gió cản sau  
Gạt mưa gián đoạn   Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
Chức năng sấy kính sau  
Ăng ten   Dạng vây cá mập Dạng vây cá mập Dạng vây cá mập
Tay nắm cửa ngoài   Mạ crôm Mạ crôm Cùng màu thân xe
Chắn bùn trước & sau  

 

Nội Thất

    Fortuner 2.7V 4×4 Fortuner 2.7V 4×2 Fortuner 2.4G 4×2
Tay lái Loại tay lái 3 chấu 3 chấu 3 chấu
  Chất liệu Bọc Da, ốp gỗ Da, ốp gỗ Urethane
  Nút bấm điều khiển tích hợp Điều chỉnh âm thanh, điện thoại rảnh tay, điều chỉnh màn hình đa thông tin Điều chỉnh âm thanh, điện thoại rảnh tay, điều chỉnh màn hình đa thông tin Điều chỉnh âm thanh, điện thoại rảnh tay, điều chỉnh màn hình đa thông tin
  Điều chỉnh Gập gù, khóa điện Gập gù, khóa điện Gập gù, khóa cơ
  Lẫy chuyển số Không
  Trợ lực lái Thủy lực Thủy lực Thủy lực
Gương chiếu hậu trong   2 chế độ ngày/đêm 2 chế độ ngày/đêm 2 chế độ ngày/đêm
Ốp trang trí nội thất   Ốp cửa: Ốp da, viền mạ bạc  Ốp cửa: Ốp da, viền mạ bạc  Ốp cửa: Ốp nỉ, viền màu đen
Ốp bảng điều khiển trung tâm: Ốp vân gỗ mạ bạc Ốp bảng điều khiển trung tâm: Ốp vân gỗ mạ bạc Ốp bảng điều khiển trung tâm: Ốp nhựa màu đen
Tay nắm cửa trong   Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm
Cụm đồng hồ và bảng táplô Loại đồng hồ Optitron Optitron Thường
  Đèn báo chế độ Eco
  Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
  Chức năng báo vị trí cần số Không
  Màn hình hiển thị đa thông tin màn hình màu TFT màn hình màu TFT Màn hình đơn sắc
Chất liệu bọc ghế   Da Da Nỉ
Ghế trước Loại ghế Thể thao Thể thao Thể thao
  Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh tay 6 hướng
  Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng
Ghế sau Hàng ghế thứ hai Gập 60:40 1 chạm Gập 60:40 1 chạm Gập 60:40 1 chạm
  Hàng ghế thứ ba Gập 50:50 sang 2 bên 1chạm Gập 50:50 sang 2 bên 1chạm Gập 50:50 sang 2 bên 1chạm
  Tựa tay hàng ghế thứ hai Có, kết hợp khay để ly Có, kết hợp khay để ly Có, kết hợp khay để ly

 

Tiện Nghi

    Fortuner 2.7V 4×4 Fortuner 2.7V 4×2 Fortuner 2.4G 4×2
Hệ thống điều hòa   Tự động Tự động Chỉnh tay
Cửa gió sau  
Hệ thống âm thanh Loại loa Loại thường Loại thường Loại thường
  Đầu đĩa DVD – Có màn hình cảm ứng 7 inchs DVD – Có màn hình cảm ứng 7 inchs CD – Không có màn hình cảm ứng
  Số loa 6 6 6
  Cổng kết nối AUX Không
  Cổng kết nối USB
  Kết nối Bluetooth
  Cổng kết nối HDMI      
  Chức năng đàm thoại rảnh tay      
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm   Không
Cốp điều khiển điện   Không Không
Chức năng mở cửa thông minh   Không
Chức năng khóa cửa từ xa  
Chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu  
Cửa sổ điều chỉnh điện   Có (1 chạm và chống kẹt tất cả các cửa) Có (1 chạm và chống kẹt tất cả các cửa) Có (1 chạm và chống kẹt tất cả các cửa)
Hệ thống điều khiển hành trình   Không Không

 

An Ninh

  Fortuner 2.7V 4×4 Fortuner 2.7V 4×2 Fortuner 2.4G 4×2
Hệ thống báo động
Hệ thống mã hóa khóa động cơ