TOYOTA CAMRY

Đẳng cấp Camry

Hòa quyện giữa vóc dáng đường bệ và kiểu dáng mạnh mẽ, Camry khẳng định cốt cách sang trọng cùng phong thái đĩnh đạc đầy uy lực trong từng chuyển động

 

Giới thiệu xe Camry

Toyota Camry 2017 vẫn được trang bị hộp số tự động 6 cấp với 3 công nghệ nổi bật (chế độ điều khiển chuyển số cơ bản, khả năng hỗ trợ điều khiển chuyển số dựa vào điều kiện đường, và khả năng đoán trước ý định của người lái dựa vào thói quen lái xe và điều kiện đường xá), riêng phiên bản 2.5Q được tích hợp lẫy chuyển số trên vô lăng giúp giúp thao tác nhanh chóng và thuận tiện. Phiên bản 2.5Q và 2.5G sử dụng động cơ 2AR-FE, 4 xy lanh Dual VVT-I công suất 178 mã lực và mô men xoắn tối đa 231 Nm. Trong khi đó phiên bản Camry 2.0E được trang bị động cơ 2.0L (6AR-FSE) VVT-iW, phun xăng trực tiếp D-4S, hệ thống tuần hoàn khí xả EGR và tỉ số nén cao giúp đạt công suất tối đa 165 mã lực, mô men xoắn tối đa 199 Nm.

Thông số kỹ thuật

Động Cơ & Khung Xe

          Camry 2.5Q Camry 2.5G Camry 2.0E
Kích thước D x R x C mm x mm x mm 4850 x 1825 x 1470 4850 x 1825 x 1470 4850 x 1825 x 1470
  Chiều dài cơ sở mm 2775 2775 2775
  Khoảng sáng gầm xe mm 150 150 150
  Bán kính vòng quay tối thiểu m 5,5 5,5 5,5
  Trọng lượng không tải kg 1490 – 1505 1490 – 1505 1480
  Trọng lượng toàn tải kg 2000 2000 2000
Động cơ Loại động cơ   4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-i kép, ACIS 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-i kép, ACIS 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-iW (Van nạp) & VVT-i (Van xả), Phun xăng trực tiếp D-4S
  Dung tích công tác cc 2494 2494 1998
  Công suất tối đa kW (Mã lực) @ vòng/phút 133 (178) / 6000 133 (178) / 6000 123 (165) 6500
  Mô men xoắn tối đa Nm @ vòng/phút 231 / 4100 231 / 4100 199 / 4600
Hệ thống truyền động     Cầu trước Cầu trước Cầu trước
Hộp số     Tự động 6 cấp Tự động 6 cấp Tự động 6 cấp
Hệ thống treo Trước   Độc lập kiểu MacPherson với thanh cân bằng Độc lập kiểu MacPherson với thanh cân bằng Độc lập kiểu MacPherson với thanh cân bằng
  Sau   Độc lập 2 liên kết với thanh cân bằng Độc lập 2 liên kết với thanh cân bằng Độc lập 2 liên kết với thanh cân bằng
Vành & Lốp xe Loại vành   Vành đúc Vành đúc Vành đúc
  Kích thước lốp   215/55R17 215/55R17 215/55R17
Phanh Trước   Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió
  Sau   Đĩa Đĩa Đĩa
Tiêu chuẩn khí thải     Euro 4 Euro 4 Euro 4
Mức tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị lít / 100km 10.7 10.7 10.2
  Ngoài đô thị lít / 100km 6.1 6.1 5.7
  Kết hợp lít / 100km 7.8 7.8 7.3

 

Ngoại Thất

    Camry 2.5Q Camry 2.5G Camry 2.0E
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần HID dạng bóng chiếu HID dạng bóng chiếu HID dạng bóng chiếu
  Đèn chiếu xa Halogen phản xạ đa chiều Halogen phản xạ đa chiều Halogen phản xạ đa chiều
  Đèn chiếu sáng ban ngày LED LED LED
  Hệ thống điều khiển đèn tự động Có, chế độ tự ngắt Có, chế độ tự ngắt Chỉ tự động tắt
  Hệ thống điều chỉnh góc chiếu Tự động Tự động Tự động
Cụm đèn sau   LED LED LED
Đèn báo phanh trên cao   LED LED LED
Đèn sương mù Trước
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
  Chức năng gập điện Tự động
  Tích hợp đèn báo rẽ
  Chức năng tự điều chỉnh khi lùi Không Không
  Bộ nhớ vị trí Không Không
  Chức năng chống bám nước
Gạt mưa gián đoạn   Điều chỉnh thời gian Điều chỉnh thời gian Điều chỉnh thời gian
Chức năng sấy kính sau  
Ăng ten   Kính sau Kính sau Kính sau
Tay nắm cửa ngoài   Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm
Ống xả kép   Không Không

 

Nội Thất

    Camry 2.5Q Camry 2.5G Camry 2.0E
Tay lái Loại tay lái 3 chấu 4 chấu 4 chấu
  Chất liệu Da Da Da
  Nút bấm điều khiển tích hợp
  Điều chỉnh Chỉnh điện 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng
  Lẫy chuyển số Không Không
  Trợ lực lái Điện Điện Điện
Gương chiếu hậu trong   Chống chói tự động Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm
Ốp trang trí nội thất   Ốp vân gỗ Ốp vân gỗ Ốp vân gỗ
Tay nắm cửa trong   Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm
Cụm đồng hồ và bảng táplô Loại đồng hồ Optitron Optitron Optitron
  Đèn báo chế độ Eco
  Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
  Chức năng báo vị trí cần số
  Màn hình hiển thị đa thông tin TFT 4.2 TFT 4.2 TFT 4.2
Chất liệu bọc ghế   Da Da Da
Ghế trước Loại ghế Loại thường Loại thường Loại thường
  Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 10 hướng Chỉnh điện 10 hướng Chỉnh điện 10 hướng
  Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng
  Bộ nhớ vị trí Ghế người lái Không Không
Ghế sau Hàng ghế thứ hai Ngả lưng chỉnh điện Cố định Cố định
  Tựa tay hàng ghế thứ hai Khay đựng ly + ốp vân gỗ + box Khay đựng ly + ốp vân gỗ Khay đựng ly + ốp vân gỗ

 

Tiện Nghi

    Camry 2.5Q Camry 2.5G Camry 2.0E
Rèm che nắng cửa sau   Chỉnh tay Không Không
Rèm che nắng kính sau   Chỉnh điện Chỉnh điện Chỉnh điện
Hệ thống điều hòa   Tự động 3 vùng độc lập Tự động 2 vùng độc lập Tự động 2 vùng độc lập
Cửa gió sau  
Hệ thống âm thanh Loại loa Loại thường Loại thường Loại thường
  Đầu đĩa DVD 1 đĩa CD 1 đĩa CD 1 đĩa
  Số loa 6 6 6
  Cổng kết nối AUX
  Cổng kết nối USB
  Kết nối Bluetooth Không Không
  Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau Không Không
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm  
Chức năng mở cửa thông minh  
Chức năng khóa cửa từ xa  
Cửa sổ điều chỉnh điện   Tự động lên/xuống tất cả các cửa Tự động lên/xuống tất cả các cửa Tự động lên/xuống tất cả các cửa

 

An Ninh

  Camry 2.5Q Camry 2.5G Camry 2.0E
Hệ thống báo động
Hệ thống mã hóa khóa động cơ