TOYOTA COROLLA ALTIS

An toàn tối ưu, vận hành êm ái

Sự hấp dẫn đến ngay từ ánh nhìn đầu tiên với từng đường nét giản đơn, sang trọng hoàn hảo. Corolla Altis xứng đáng là thủ lĩnh những cung đường, là lựa chọn hoàn hảo để thể hiện chất riêng lẫn phục vụ công việc hiệu quả.

Giới thiệu xe Corolla Altis

Corolla Altis mới 2017 được cải tiến với những tiện ích như Gương chiếu hậu chỉnh điện, tự động gập, có màu cùng màu thân xe, DVD 7 inch tích hợp thêm kết nối HDMI, Wifi, và có thể điều khiển bằng giọng nói trên phiên bản 2.0V CVT, màn hình hiển thị đa thông tin TFT4.2 inch mầu thay vì đơn sắc như phiên bản trước trên tất cả các phiên bản. Với thiết kế sắc sảo và đột phá, kết hợp với nội thất sang trọng tinh tế, cùng với khả năng vận hành mạnh mẽ nhưng vẫn đảm bảo tiết kiệm nhiên liệu tối ưu, TMV tin rằng Corolla Altis mới 2017 sẽ chinh phục được thị hiếu và đáp ứng sự mong đợi của người tiêu dùng.

Thông số kỹ thuật

Động Cơ & Khung Xe

            Corolla Altis 2.0V Sport Corolla Altis 2.0V Corolla Altis 1.8G (CVT) Corolla Altis 1.8E (CVT) Corolla Altis 1.8E (MT)
Kích thước D x R x C mm x mm x mm 4620 x 1775 x 1460 4620 x 1775 x 1460 4620 x 1775 x 1460 4620 x 1775 x 1460 4620 x 1775 x 1460
Kích thước nội thất D x R x C mm x mm x mm 1930 x 1485 x 1205 1930 x 1485 x 1205 1930 x 1485 x 1205 1930 x 1485 x 1205 1930 x 1485 x 1205
Kích thước Chiều dài cơ sở mm 2700 2700 2700 2700 2700
  Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) mm 1520/1520 1520/1520 1520/1520 1520/1520 1520/1520
  Khoảng sáng gầm xe mm 130 130 130 130 130
  Bán kính vòng quay tối thiểu m 5,4 5,4 5,4 5,4 5,4
  Trọng lượng không tải kg 1290 1290 1250 1250 1225
  Trọng lượng toàn tải kg 1685 1685 1655 1655 1630
Động cơ Loại động cơ   4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, VVT-i kép, ACIS 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, VVT-i kép, ACIS 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, VVT-i kép ACIS 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, VVT-i kép ACIS 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, VVT-i kép, ACIS
  Mã động cơ   3ZR-FE 3ZR-FE 2ZR-FE 2ZR-FE 2ZR-FE
  Dung tích công tác cc 1987 1987 1798 1798 1798
  Công suất tối đa kW (Mã lực) @ vòng/phút 107(143)/6200 107(143)/6200 103(138)/6400 103(138)/6400 103(138)/6400
  Mô men xoắn tối đa Nm @ vòng/phút 187/3600 187/3600 173/4000 173 / 4000 173 / 4000
  Dung tích bình nhiên liệu L 55 55 55 55 55
Tiêu chuẩn khí thải     Euro 4 Euro 4 Euro 4 Euro 4 Euro 4
Chế độ lái     Thể thao Thể thao Thể thao Thể thao
Hộp số     Số tự động vô cấp Số tự động vô cấp Tự động vô cấp Tự động vô cấp Số tay 6 cấp
Hệ thống treo Trước   Mc Pherson với thanh cân bằng Mc Pherson với thanh cân bằng Mc Pherson với thanh cân bằng Mc Pherson với thanh cân bằng Mc Pherson với thanh cân bằng
  Sau   Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng
Vành & Lốp xe Loại vành   Mâm đúc Mâm đúc Mâm đúc Mâm đúc Mâm đúc
  Kích thước lốp   215/45R17 205/55R16 205/55R16 195/65R15 195/65R15
Mức tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị lít / 100km 9 9 8.6 8.6 10.1
  Ngoài đô thị lít / 100km 5.6 5.6 5.2 5.2 5.8
  Kết hợp lít / 100km 6.8 6.8 6.5 6.5 7.3

 

Ngoại Thất

    Corolla Altis 2.0V Sport Corolla Altis 2.0V Corolla Altis 1.8G (CVT) Corolla Altis 1.8E (CVT) Corolla Altis 1.8E (MT)
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần LED dạng bóng chiếu LED dạng bóng chiếu Halogen phản xạ đa chiều Halogen phản xạ đa chiều Halogen phản xạ đa chiều
  Đèn chiếu xa LED dạng bóng chiếu LED dạng bóng chiếu Halogen phản xạ đa chiều Halogen phản xạ đa chiều Halogen phản xạ đa chiều
  Đèn chiếu sáng ban ngày LED LED
  Hệ thống điều khiển đèn tự động
  Hệ thống điều chỉnh góc chiếu Tự động Tự động
Cụm đèn sau   LED LED LED LED LED
Đèn báo phanh trên cao   LED LED LED LED LED
Đèn sương mù Trước
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
  Chức năng gập điện Tự động
  Tích hợp đèn báo rẽ
  Cùng màu thân xe
  Chức năng tự điều chỉnh khi lùi
Cánh hướng gió cản sau  
Cánh hướng gió cản trước  
Cánh hướng gió khoang hành lý  
Cánh hướng gió bên hông  
Gạt mưa gián đoạn   Gạt mưa tự động (Phía trước) Gián đoạn, điều chỉnh thời gian (Phía trước) Gián đoạn, điều chỉnh thời gian (Phía trước) Gián đoạn, điều chỉnh thời gian (Phía trước) Gián đoạn, điều chỉnh thời gian (Phía trước)
Ăng ten   In trên kính hậu In trên kính hậu In trên kính hậu In trên kính hậu In trên kính hậu

 

Nội Thất

    Corolla Altis 2.0V Sport Corolla Altis 2.0V Corolla Altis 1.8G (CVT) Corolla Altis 1.8E (CVT) Corolla Altis 1.8E (MT)
Tay lái Loại tay lái 3 chấu 3 chấu 3 chấu 3 chấu 3 chấu
  Chất liệu Da Da Da Da Da
  Nút bấm điều khiển tích hợp
  Điều chỉnh Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng
  Lẫy chuyển số
  Trợ lực lái Điện Điện Điện Điện Điện
Gương chiếu hậu trong   Chống chói tự động, tích hợp màn hình camera lùi Chống chói tự động Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm
Cụm đồng hồ và bảng táplô Loại đồng hồ Optitron Optitron Optitron Optitron Optitron
  Đèn báo chế độ Eco
  Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
  Chức năng báo vị trí cần số
  Màn hình hiển thị đa thông tin Màu Màu Màu Màu Màu
Chất liệu bọc ghế   Da (Thể thao) Da Da Nỉ Nỉ
Ghế trước Loại ghế Loại thể thao Loại thường Loại thường Loại thường Loại thường
  Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 10 hướng Chỉnh điện 10 hướng Chỉnh điện 10 hướng Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh tay 6 hướng
  Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng
Ghế sau Hàng ghế thứ hai Gập lưng ghế 60:40 Gập lưng ghế 60:40 Gập lưng ghế 60:40 Gập lưng ghế 60:40 Gập lưng ghế 60:40

 

Tiện Nghi

    Corolla Altis 2.0V Sport Corolla Altis 2.0V Corolla Altis 1.8G (CVT) Corolla Altis 1.8E (CVT) Corolla Altis 1.8E (MT)
Rèm che nắng kính sau  
Hệ thống điều hòa   Tự động Tự động Tự động Chỉnh tay Chỉnh tay
Hệ thống âm thanh Loại loa Loại thường Loại thường Loại thường Loại thường Loại thường
  Đầu đĩa DVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng 7 inch DVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng 7 inch DVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng 7 inch CD 1 đĩa CD 1 đĩa
  Số loa 6 6 6 4 4
  Cổng kết nối AUX
  Cổng kết nối USB
  Kết nối Bluetooth
  Hệ thống điều khiển bằng giọng nói
  Cổng kết nối HDMI
  Chức năng đàm thoại rảnh tay
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm  
Chức năng mở cửa thông minh  
Chức năng khóa cửa từ xa  
Cửa sổ điều chỉnh điện   Tự động lên/xuống vị trí người lái Tự động lên/xuống vị trí người lái Tự động lên/xuống vị trí người lái Tự động lên/xuống vị trí người lái Tự động lên/xuống vị trí người lái
Chức năng sấy kính sau  

 

An Ninh

  Corolla Altis 2.0V Sport Corolla Altis 2.0V Corolla Altis 1.8G (CVT) Corolla Altis 1.8E (CVT) Corolla Altis 1.8E (MT)
Hệ thống báo động
Hệ thống mã hóa khóa động cơ